TỔNG QUAN
3 lý do nên lựa chọn xe tải Dongfeng X1 thùng 7m
Sở hữu công năng sử dụng cao
Với kích thước lọt lòng thùng lên đến 7.000 x 2.320 x 2.450 mm và tải trọng cho phép chở 8.650 kg, xe tải Dongfeng X1 thùng 7m phù hợp vận chuyển đa dạng loại hàng hóa như hàng tiêu dùng, nông sản, pallet, máy móc, thiết bị công nghiệp, vật liệu xây dựng và các mặt hàng có kích thước lớn.
Khả năng vận hành của xe tải Dongfeng X1 thùng 7m đến từ động cơ Yuchai YCS04180-50 dung tích 4.259 cc, sản sinh công suất cực đại 180 HP tại 2.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 650 Nm tại dải tua 1.200 – 1.900 vòng/phút. Kết hợp cùng hộp số FAST 8 số tiến, 2 số lùi, xe duy trì sức kéo mạnh mẽ khi chở tải nặng, đồng thời đảm bảo khả năng vận hành ổn định trên nhiều điều kiện địa hình khác nhau.
Khoang cabin của xe tải Dongfeng X1 thùng 7m cũng được chú trọng nhằm nâng cao trải nghiệm cho tài xế trong quá trình sử dụng. Xe được trang bị cabin lật hiện đại, điều hòa không khí, ghế hơi giảm chấn và giường nằm rộng rãi, hỗ trợ người lái thoải mái hơn trong các chuyến hàng đường dài. Bên cạnh đó, hệ thống lái trợ lực thủy lực, phanh khí nén hai dòng và bình nhiên liệu dung tích 200 lít giúp tăng tính an toàn, giảm tần suất tiếp nhiên liệu và tối ưu hiệu quả vận hành trong thực tế.
Mang đến hiệu quả kinh tế vượt trội
Xe tải Dongfeng X1 thùng 7m được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa tải trọng lớn với chi phí khai thác hợp lý. Sở hữu tải trọng cho phép chở lên đến 9.550 kg, xe giúp doanh nghiệp vận chuyển được nhiều hàng hóa hơn trong mỗi chuyến đi, từ đó tối ưu doanh thu và giảm chi phí vận hành trên từng đơn vị hàng hóa.
Hiệu quả kinh tế của xe còn đến từ khối động cơ Yuchai YCS04180-50 dung tích 4.259 cc, sản sinh công suất cực đại 180 HP và mô-men xoắn 650 Nm. Động cơ sử dụng công nghệ phun nhiên liệu Common Rail hiện đại, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, giúp tối ưu mức tiêu hao nhiên liệu và giảm chi phí sử dụng trong quá trình vận hành đường dài.
Bên cạnh đó, Dongfeng X1 thùng 7m được trang bị hệ thống khung gầm chắc chắn, cầu trước 7 tấn và cầu sau 10 tấn, giúp xe chịu tải tốt và tăng độ bền trong quá trình sử dụng. Hệ thống phanh khí nén hai dòng cùng các cụm chi tiết đồng bộ từ nhà sản xuất giúp giảm hao mòn, hạn chế hư hỏng phát sinh và tiết kiệm chi phí bảo dưỡng định kỳ.
Tiết kiệm chi phí vận hành cho doanh nghiệp
Xe tải thùng Dongfeng X1 được trang bị động cơ Yuchai YCS04180-50 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 cùng công nghệ phun nhiên liệu Common Rail hiện đại, giúp tối ưu hiệu suất vận hành và tiết kiệm nhiên liệu. Mức tiêu hao nhiên liệu của xe chỉ khoảng 24,8 lít/100 km, phù hợp với một mẫu xe tải có tải trọng lên đến 9.550 kg và khả năng vận hành trên nhiều loại địa hình khác nhau.
Bên cạnh chi phí nhiên liệu được kiểm soát tốt, xe còn sở hữu hệ thống khung gầm chắc chắn, cầu trước 7 tấn, cầu sau 10 tấn và phanh khí nén hai dòng có độ bền cao. Những trang bị này giúp giảm hao mòn linh kiện, hạn chế hư hỏng phát sinh trong quá trình khai thác, từ đó tiết kiệm chi phí bảo dưỡng và tối ưu hiệu quả đầu tư cho doanh nghiệp vận tải.a
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Xe tải Dongfeng X1 thùng 7m được trang bị khối động cơ Yuchai YCS04180-50 dung tích 4.295 cc, sản sinh công suất mạnh mẽ lên tới 180 mã lực và mô-men xoắn cực đại 650 Nm ngay ở dải vòng tua thấp (1.200 – 1.900 vòng/phút). Cấu hình này không chỉ mang lại lực kéo vượt trội, giúp xe dễ dàng cõng tải nặng hay leo dốc mà còn tối ưu hóa mức tiêu hao nhiên liệu, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải thân thiện với môi trường.
Dongfeng X1 có hệ thống truyền động của xe sử dụng hộp số FAST danh tiếng với thiết kế 8 số tiến và 2 số lùi có đồng tốc. Việc chia nhỏ nhiều cấp số giúp tài xế linh hoạt chuyển đổi tỷ số truyền theo từng điều kiện địa hình thực tế, đảm bảo xe tải Dongfeng X1 thùng 7m luôn vận hành êm ái, nhịp nhàng và phát huy tối đa sức mạnh của khối động cơ.
Xe tải Dongfeng X1 thùng 7m sở hữu thông số cực kỳ lý tưởng cho phân khúc trung tải với mức tải trọng cho phép chở lên tới 8.650 kg cùng tổng tải 15.325 kg. Điểm nhấn lớn nhất là kích thước lọt lòng thùng siêu rộng đạt 7.000 x 2.320 x 2.450 mm, giải quyết hoàn hảo bài toán vận chuyển các mặt hàng có chiều dài lớn, cồng kềnh (như sắt thép, ống nhựa, vật liệu xây dựng) một cách tối ưu và tiết kiệm chi phí chuyến đi.
Xe tải Dongfeng X1 thùng 7m sở hữu hệ thống chassi bằng thép hợp kim chữ U song song dày dặn, được liên kết bằng đinh tán lạnh chịu lực cao. Sự kết hợp đồng bộ giữa cầu trước 7 tấn, cầu sau chịu tải 10 tấn cùng dàn lốp bản lớn tiêu chuẩn 9.00R20 giúp xe phân bổ trọng lực hoàn hảo, duy trì sự cân bằng vững chắc và độ bám đường tối đa ngay cả khi ôm cua hay đi trên các cung đường gập ghềnh.
Ngoại thất Dongfeng X1
Xe tải Dongfeng X1 thùng 7m sở hữu thiết kế ngoại thất hiện đại với những đường nét vuông vức, khỏe khoắn. Phần đầu xe được thiết kế khí động học giúp giảm sức cản gió, đồng thời tăng tính thẩm mỹ và hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu trong quá trình di chuyển đường dài.
Mặt ca-lăng phía trước nổi bật với logo Dongfeng cỡ lớn đặt chính giữa, kết hợp các chi tiết mạ crom tạo điểm nhấn sang trọng và tăng khả năng nhận diện thương hiệu. Cụm đèn pha được thiết kế theo phương đứng với nhiều tầng đèn, giúp mở rộng góc chiếu sáng và nâng cao khả năng quan sát khi vận hành vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết bất lợi.
Cabin lật được thiết kế rộng rãi, giúp việc kiểm tra và bảo dưỡng động cơ trở nên thuận tiện hơn. Kính chắn gió bản lớn kết hợp gương chiếu hậu kích thước lớn đặt ở vị trí tối ưu giúp tài xế quan sát tốt hơn, hạn chế điểm mù và nâng cao độ an toàn khi di chuyển. Bên cạnh đó, xe tải Dongfeng X1 còn được trang bị cản trước chắc chắn cùng hệ thống đèn sương mù tích hợp, góp phần tăng khả năng vận hành ổn định trên nhiều loại địa hình và điều kiện thời tiết khác nhau.
Nội thất Dongfeng X1
Thông số kỹ thuật Dongfeng X1
| SỐ LOẠI | Xe tải Dongfeng X1 thùng container 7m |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 9.325 x 2.460 x 3.870 mm |
| Kích thước thùng hàng (DxRxC) | 7.000 x 2.330 x 2.470 mm |
| Khoảng cách trục | 5.800 mm |
| Đầu xe | 2.010 mm |
| Đuôi xe | 1.820 mm |
| Khối lượng bản thân | 6.480 kg |
| Khối lượng chở cho phép | 8.650 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 15.325 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Số giường trong cabin | 1 |
| Tên động cơ | YuChai YCS04180-50 |
| Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, Common rail, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp có tăng áp |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V |
| Dung tích xi lanh | 4.295 cc |
| Số xi lanh | 4 |
| Công suất cực đại/tốc độ quay | 132/2300 Kw(Vòng/phút) |
| Momen xoắn/ tốc độ quay | 650/1200-1900 Nm (Vòng/phút) |
| Định mức nhiên liệu (L/100Km) | 16-17L/100Km |
| Hộp số | FAST 8JS85TE-C, 8 số tiến và 2 số lùi |
| Khung chassis | |
| Hệ thống lái | Trục vít Êcu bi, có trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Phanh tang trống; Hệ thống phanh khí nén mạch kép; Hệ thống phanh đỗ xe tác động lên bánh sau; Phanh khí xả |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo phụ thuộc, sử dụng 8 lá nhíp dạng bán elip, kết hợp với giảm chấn thủy lực ống lồng tác động kép |
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá 2 tầng 10+8 |
| Lốp xe | 9.00R20 |
| Dung tích thùng nhiên liệu |